Bậc Cao đẳng

Chương trình giáo dục cao đẳng

Khoa Khoa Vật lý
Tên ngành Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
Mã ngành C66

 

 
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CAO ĐẲNG
Ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông –
Hệ đào tạo Chính quy
1.      Mục tiêu đào tạo
Đào tạo các cử nhân cao đẳng ngành công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông có kỹ năng về điều hành, sử dụng các thiết bị điện tử, máy tính, mạng truyền thông, hệ thống viễn thông v.v... ; có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt.
Chương trình được xây dựng nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản và hiện đại về công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; không những chú trọng đến các kiến thức cơ sở mà còn chú ý thích đáng đến phần kỹ năng thực hành công nghệ, giúp sinh viên có khả năng làm việc sáng tạo để có thể giải quyết các vấn đề thực tiễn trong công nghệ, kỹ thuật và trong hoạt động nghề nghiệp của họ.
Các cử nhân cao đẳng ngành công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông sau khi tốt nghiệp có thể công tác tại các cơ sở điện tử, bưu điện, viễn thông (hàng không, hàng hải), truyền thông (phát thanh, truyền hình), máy tính điều khiển thuộc các thành phần kinh tế khác nhau, kể cả phục vụ trong an ninh quốc phòng.
Ngoài ra, các cử nhân cao đẳng ngành công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông có thể học tiếp các chương trình đào tạo liên thông cao hơn  (Đại học) trong và ngoài nước.
  1. Thời gian đào tạo: 3 năm.
  2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 100 tín chỉ (chưa kể phần nội dung Giáo dục quốc phòng 4 tín chỉ và Giáo dục thể chất 2 tín chỉ).
  3. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông.
  4. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
-        Quy trình đào tạo: Trường áp dụng học chế tín chỉ trong đào tạo; các môn học được cấu tạo theo các học phần với số tín chỉ không quá nhiều, tạo thuận lợi cho việc tích lũy kiến thức và sinh viên chủ động trong việc sắp xếp kế hoạch học tập phù hợp với hoàn cảnh và điều kiện cá nhân.
-        Điều kiện tốt nghiệp: Căn cứ theo quy chế đào tạo tín chỉ. Hoàn tất chương trình đào tạo, sinh viên được cấp bằng cử nhân cao đẳng ngành Công nghệ kỹ thuật  Điện tử - viễn thông, hệ đào tạo chính quy.
  1. Thang điểm: 10.
  2. Nội dung chương trình
·          Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo
NỘI DUNG
SỐ
TÍN CHỈ
TÍN CHỈ
BẮT BUỘC
TÍN CHỈ
TỰ CHỌN
Kiến thức đại cương
35
32
03/06
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
65
48
17/34
Trong đó:
 
 
 
Kiến thức cơ sở ngành và ngành
24
24
0
Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)
26
14
12/24
Kiến thức bổ trợ
 
 
 
Thực tập
15
10
05/10
Tổng cộng
100
80
20/40
·          Chương trình đào tạo
STT
MÃ HP
TÊN HỌC PHẦN
SỐ TÍN CHỈ
TÍN CHỈ
TÍN CHỈ
LT
TH
BB
TC
Kiến thức đại cương
35
33
2
32
03
       1    
QP0101
Giáo dục Quốc phòng 1
2
2
 
2
 
       2    
QP0102
Giáo dục Quốc phòng 2
2
2
 
2
 
       3    
TC0101
Giáo dục thể chất  1
1
 
1
1
 
       4    
TC0102
Giáo dục thể chất  2 – Cầu lông
1
 
1
1
 
       5    
ML0101
Những NLCB của CN Mác Lênin 1
2
2
 
2
 
       6    
ML0102
Những NLCB của CN Mác Lênin 2
3
3
 
3
 
       7    
ML0201
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
2
 
2
 
       8    
ML0202
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
3
3
 
3
 
       9    
NNxxxx
Ngoại ngữ
7
7
 
7
 
      10  
TH0105
Tin học cơ sở
3
2
1
3
 
      11  
TN0110
Toán cao cấp
5
5
 
5
 
      12  
VT0161
Toán bổ sung
3
3
 
3
 
      13  
VL0114
Vật lý đại cương
4
3
1
4
 
      14  
HH0110
Hoá học đại cương
3
3
 
 
3
      15  
VT0163
Hình hoạ-Vẽ kỹ thuật
3
3
 
 
3
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
 
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
Trong đó
65
 
 
48
17
1) Kiến thức cơ sở ngành và ngành
24
24
0
24
0
      16  
VT0101
Giải tích mạch điện
3
3
 
3
 
STT
MÃ HP
TÊN HỌC PHẦN
SỐ TÍN CHỈ
TÍN CHỈ
TÍN CHỈ
LT
TH
BB
TC
      17  
VT0102
Kỹ thuật lập trình
3
3
 
3
 
      18  
VT0103
Điện tử số
3
3
 
3
 
      19  
VT0104
Điện tử tương tự
3
3
 
3
 
      20  
VT0105
Dụng cụ linh kiện điện tử
2
2
 
2
 
      21  
VT0106
Trường điện từ
2
2
 
2
 
      22  
VT0107
Đo lường điện tử
3
3
 
3
 
      23  
VT0108
Kỹ thuật điện
2
2
 
2
 
      24  
VT0113
Vi xử lý
3
3
 
3
 
2)Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)
26
26 
0
14
12
      25  
VT0109
Nguyên lý truyền thông
3
3
 
3
 
      26  
VT0114
Hệ thống viễn thông
3
3
 
3
 
      27  
VT0116
Kỹ thuật truyền số liệu và mạng
3
3
 
3
 
      28  
VT0115
Kỹ thuật siêu cao tần và anten
3
3
 
3
 
      29  
VT0134
Chuyên đề 1
2
2
 
2
 
      30  
VT0119
Thiết bị Audio-Video
3
3
 
 
3
      31  
VT0110
Cấu trúc máy tính
3
3
 
 
3
      32  
VT0122
Điện tử công nghiệp
3
3
 
 
3
      33  
VT0125
Thông tin di động
3
3
 
 
3
      34  
VT0126
Thông tin quang
3
3
 
 
3
      35  
VT0127
Hệ thống chuyển mạch
3
3
 
 
3
      36  
VT0128
Phát thanh và truyền hình số
3
3
 
 
3
      37  
VT0135
Chuyên đề 2
3
3
 
 
3
3) Kiến thức bổ trợ
 
 
 
 
 
4) Thực tập
15
0
15
10
5
      38  
VT0136
Thực tập Kỹ thuật điện tử
1
 
1
1
 
      39  
VT0137
Thực tập  mạch số
1
 
1
1
 
      40  
VT0138
Thực tập mạch tương tự
1
 
1
1
 
      41  
VT0139 Thực tập xử lý tín hiệu
1
 
1
1
 
      42  
VT0140
Thực tập vi xử lý
1
 
1
1
 
      43  
VT0141
Thực tập thiết bị thu phát –anten
1
 
1
1
 
      44  
VT0142
Thực tập truyền số liệu – mạng
1
 
1
1
 
      45  
VT0147
Thamquan, thực tập thực tế (3tuần)
3
 
3
3
 
      46  
VT0143
Thực tập viễn thông
1
 
1
 
1
      47  
VT0144
Thực tập  lập trình
1
 
1
 
1
      48  
VT0151
Thực tập thiết bị Audio-Video
1
 
1
 
1
STT
MÃ HP
TÊN HỌC PHẦN
SỐ TÍN CHỈ
TÍN CHỈ
TÍN CHỈ
LT
TH
BB
TC
      49  
VT0149
Thực tập chuyên đề
1
 
1
 
1
      50  
VT0150 Thực tập tổng đài điện tử
1
 
1
 
1
      51  
VT0153
Thực tập tự chọn
2
 
2
 
2
      52  
VT0155
Thực tập  doanh nghiệp
2
 
2
 
2
 

Các tin khác